Cập nhật mới nhất bảng giá xe Sedan hạng B tháng 2020

Cập nhật mới nhất bảng giá xe Sedan hạng B tháng 2020

Toyota Vios

Sedan hạng B là mẫu xe ô tô 5 chỗ với 4 cửa, mẫu xe này thường có giá rẻ, phù hợp mới nhu cầu đông đảo tại thị trường Việt Nam. Chính vì vậy, phân khúc này luôn có sự cạnh tranh khốc liệt từ các ông lớn trong ngành ô tô, nhiều cái tên đình đám kể đến như: Vios, Accent, City, Sunny, Ciaz, Attrage, Mazda 2,…

Những chiếc ô tô cỡ nhỏ này rất phù hợp với nhu cầu mua xe chạy dịch vụ hoặc di chuyển cá nhân của khách hàng Việt. Và sau đây là bảng giá xe sedan hạng B năm 2020 mà quý khách có thể tham khảo khi mua dòng xe này.

1.Bảng giá xe Toyota Vios 2020:

Toyota Vios – cái tên gây nhiều tiếng vang nhất trong phân khúc Sedan hạng B. Đã từng có thời điểm mẫu xe này được coi là “con gà đẻ trứng vàng” của Toyota. Tuy nhiên, trước sự cạnh tranh khốc liệt của các đối thủ cùng phân khúc, mẫu xe này đang cho thấy sự bất ổn. Doanh số 5 tháng đầu năm 2019 của Vios liên tục giảm.

Toyota Vios
Toyota Vios

Trong khi số xe bán ra của đối thủ thì tăng. Và đã sớm “chấn chỉnh” giá vào đầu tháng 8 và 9/2019, Vios đã lấy lại phong độ rất tốt của mình. Hiện nay, tại thị trường Việt Nam có 3 phiên bản đó là: Vios 1.5E MT, Vios 1.5E CVT, Vios 1.5G CVT.

Bảng giá xe Toyota Vios 2020

Bảng giá xe Toyota Vios 2020
Phiên Bản Giá Niêm Yết Giá Lăn Bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Vios 1.5E MT 490.000.000đ 573.000.000đ 563.000.000đ 544.000.000đ
Vios 1.5E CVT 540.000.000đ 629.000.000đ 618.000.000đ 599.000.000đ
Vios 1.5G CVT 570.000.000đ 663.000.000đ 651.000.000đ 632.000.000đ

Mẫu xe toyota vios sở hữu thiết kế khá ấn tượng với kích thước tổng thể lần lượt là: 4425 x 1730 x 1475 mm. Không gian bên trong xe khá rộng rãi với chiều dài cơ sở đạt 2550 mm.

So với các đối thủ thì mức giá này đang là cao nhất phân khúc sedan B. Tuy nhiên, Vios có lý do để đưa ra mức giá cao như vậy. Đó chính là khối động cơ 107 mã lực, mô men xoắn 140Nm của dòng xe này rất bền bỉ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Đây là ưu điểm không chỉ khách hàng mà ngay các hãng xe khác cũng phải nể trọng.

2. Bảng giá Honda City 2020

Honda City, mẫu xe thương hiệu nổi tiếng đến từ Nhật Bản, sở hữu thiết kế phong cách thể thao hiện đại, đi cùng với đó là được trang bị hàng loạt tiện nghi công nghệ vượt trội.Honda City sở hữu cụm đèn trước kiểu LED, mâm xe 16inch, gương chiếu hậu chỉnh, gập điện. Bên trong xe có màn hình cảm ứng, hệ thống 8 loa, điều hòa tự động, tay lái có lẫy chuyển số tay, khởi động bằng nút bấm,…

Honda City
Honda City

Honda City được trang bị khối động cơ khá mạnh mẽ 118 mã lực, mô men xoắn 145Nm kết hợp hộp số tự động vô cấp CVT. Khối động cơ này có khả năng tiết kiệm nhiên liệu không kém bất cứ đối thủ nào ở phân khúc B.

Giá xe Honda City 2020 cập nhật tháng 1/2020

Phiên bản Giá niêm yết Khuyến mại
Honda City 1.5 G (thường) 559.000.000đ Vui lòng liên hệ
Honda City 1.5 L (Top) 599.000.000đ Vui lòng liên hệ

Giá xe Honda City lăn bánh tham khảo

Khu vực Honda City 1.5 G (thường) Honda City 1.5 L (Top)
Hà Nội 649.000.000đ 693.000.000đ
TPHCM 629.000.000đ 672.000.000đ
Các tỉnh 618.000.000đ 661.000.000đ

Mức giá trên chỉ là tham khảo, còn ở thời điểm này, City đang có khá nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn. Quý khách vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn và được báo giá lăn bánh tốt nhất.

Liên Hệ Tư Vấn

3. Bảng giá Hyundai Accent:

Accent cũng là mẫu xe lắp ráp trong nước, có đầy đủ bản số sàn và số tự động. Ưu điểm của dòng xe này chính là thiết kế bắt mắt, trang bị hiện đại đúng chất xe Hàn. Cùng với đó, giá xe Accent đang rất thấp. Và chính điều đó giúp dòng xe này nhận được sự quan tâm của đông đảo khách hàng Việt.

Hyundai Accent
Hyundai Accent
Bảng giá xe Hyundai Accent
Phiên Bản Giá Niêm Yết Giá Lăn Bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Accent 1.4 MT Base 426.000.000đ 502.000.000đ 493.000.000đ 475.000.000đ
Accent 1.4 MT 472.000.000đ 554.000.000đ 544.000.000đ 526.000.000đ
Accent 1.4 AT 501.000.000đ 586.000.000đ 576.000.000đ 558.000.000đ
Accent 1.4 AT đặc biệt 542.000.000đ 632.000.000đ 621.000.000đ 603.000.000đ

Accent sử dụng động cơ 1.4MPI đạt công suất 100 mã lực, mô men xoắn 137Nm. Kết hợp với động cơ này là hộp số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp. Bên cạnh đó, hệ thống phanh của Accent cũng có đầy đủ những công nghệ như ABS, EBD, BA, VSC, HLA.

4. Bảng giá xe Mazda 2

Dù không được đánh giá quá cao ở phân khúc B nhưng sự xuất hiện của Mazda 2 cũng giúp tăng thêm sự lựa chọn cho khách hàng Việt. Mazda 2 sedan hiện đang có 2 phiên bản.

Mazda 2
Mazda 2
Bảng giá xe Hyundai Accent
Phiên Bản Giá Niêm Yết Giá Lăn Bánh
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Mazda2 Deluxe 514.000.000đ 602.000.000đ 592.000.000đ 574.000.000đ
Mazda2 Luxury 564.000.000đ 658.000.000đ 647.000.000đ 629.000.000đ
Mazda2 Sport Luxury 594.000.000đ 692.000.000đ 671.000.000đ 662.000.000đ
Mazda2 Sport Luxury (W) 604.000.000đ 703.000.000đ 690.000.000đ 673.000.000đ

So với các đối thủ thì Mazda 2 có thiết kế và trang bị không quá nổi bật. Tuy nhiên, dòng xe này cũng biết tạo ra những dấu ấn riêng từ kiểu dáng nhỏ, gọn pha nét thể thao của mình. Mazda 2 được trang bị động cơ 109 mã lực, mô men xoắn 141Nm cùng hộp số tự động 6 cấp. Chính vì thiếu bản số sàn, cũng như không có “phong cách” riêng nên Mazda 2 thường không có doanh số cao ở thị trường ô tô Việt.

5. Bảng giá xe Nissan Sunny

Sunny có lẻ là mẫu sedan B bị chê nhiều nhất ở nước ta. Tuy nhiên, mới đây Nissan đã quyết định nâng cấp cho dòng xe này. Và ở phiên bản mới, Sunny tỏ ra cực kỳ cuốn hút với những thiết kế sang trọng, cuốn hút theo kiểu thể thao. Sunny 2020 có 3 phiên bản với mức giá khá rẻ.

Nissan Sunny
  • Sunny XL có giá 478 triệu
  • Sunny XT-Q có giá 518 triệu
  • Sunyy XV-Q có giá 548 triệu

Bên cạnh sự nâng cấp về thiết kế, trang bị. Sunny 2020 cũng biết giữ lại những “cựu binh” chất lượng. Đó chính là động cơ 99 mã lực, mô men xoắn 134Nm cùng hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp.

Khối động cơ và hộp số này giúp Sunny có mức tiêu hao nhiên liệu khá tiết kiệm. Cụ thể, bản số sàn “xài” hết 5.79L, bản số tự động tiêu hao 6.3L/100km đường hỗn hợp.

6. Bảng giá xe Mitsubishi Attrage

Attrage chính là dòng xe đang giữ kỷ lục giá rẻ nhất phân khúc B ở nước ta. Nhưng lạ thay, dòng xe lại đang khá ế ẩm so với các mẫu xe có giá cao hơn. Và có lẻ khách hàng Việt đã đúng khi bỏ qua Attrage. Bởi dòng xe này có quá nhiều vấn đề về thiết kế, trang bị.

Mitsubishi Attrage
Mitsubishi Attrage

Về thiết kế thì đa số xe hạng B sẽ có tính đơn giản, dễ nhìn nên chúng ta tạm bỏ qua điều đó. Nhưng nếu xét về trang bị thì Attrage tỏ ra quá kém. Không đâu xa, hãy nhìn khối động cơ 78 mã lực, mô men xoắn 100Nm của Attrage là hiểu. Công suất này thấp hơn khá nhiều so với những đối thủ khác.

Tuy nhiên, với lợi thế giá rẻ, Attrage cũng đang là lựa chọn không tồi cho khách hàng mua xe giá rẻ chạy dịch vụ.

Bảng giá xe Mitsubishi Attrage
Phiên bản Giá niêm yết
Attrage MT Eco 375.000.000đ
Attrage MT 405.000.000đ
Attrage CVT Eco 425.000.000đ
Attrage CVT 475.000.000đ

Trên đây là bảng giá cập nhật dòng xe Sendan B tháng 1/2020 cũng những thông tin cơ bản về xe đi kèm. Hy vọng, qua bài viết này, Quý khách sẽ có cái nhìn tổng quát được về phân khúc xe 5 chỗ hạng B ở nước ta. Qua đó, Quý khách có thể dễ dàng lựa chọn được chiếc ô tô ưng ý, phù hợp với khả năng tài chính và nhu cầu sử dụng của mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0973.012.555