Giá xe Honda CR-V 2021: Thông số, khuyến mãi mới nhất - muabanoto24h.com

Giá xe Honda CR-V 2021: Thông số, khuyến mãi mới nhất

Đánh giá Thân xe

Mẫu xe Honda CR-V 2021 được xem là mẫu xe thành công nhất của hãng Honda tại thị trường Việt Nam và là sản phẩm luôn luôn cạnh tranh gắt gao với mẫu xe Mazda CX-5. Honda CR-V gây ấn tượng với khách hàng bởi khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu, độ an toàn cao và đặc biệt có giá thành vừa phải. Dưới đây là bài viết đánh giá và trả lời những câu hỏi người dùng hay thắc mắc trong thời gian vừa qua như: Giá xe Honda CR-V 2021, CRV-2021 có gì mới, CR-V 2021 khi nào về Việt Nam, CRV 2021 bao giờ ra mắt? nhé

Tổng quan về xe Honda CR-V:

Trong gia đình Hona, cái tên nổi đình nổi đám nhất trên phân khúc SUV đa dụng cỡ nhỏ không ai khác ngoài Honda CR-V. Mẫu CrV là một đại diện tiêu biểu của Honda và cũng là một biểu tượng tiêu biểu của cả phân khúc trên toàn thế giới. Năm 2017, Honda CRV đứng ở vị trí thứ 6 trong Top 10 các mẫu xe bán chạy nhất trên thế giới, cũng đã đủ để khẳng định rõ vị thế vững chắc của mẫu SUV ăn khách này trên toàn thị trường.

Tại Việt Nam, mẫu xe này chính thức có mặt trên thị trường vào năm 2008, đây cũng chính là dấu mốc đánh dấu tự thành công của mẫu xe này, khi đã bán ra tới 23.000 chiếc chỉ trong thời gian ngắn. Những lái xe may mắn sở hữu chiếc Honda CR-V đều đánh giá cao về mẫu xe này về khả năng vận hành, tính đa dụng, cũng như tính an toàn cao. Tiếp đà thành công, cuối năm 2017 Honda CR-V đã chính thức ra mắt thế hệ thứ 5 với nhiều tính năng vượt trội mới.

Tổng quan về xe Honda CR-V
Tổng quan về xe Honda CR-V

Ở thế hệ thứ 5, mẫu xe này đã trang bị thêm hàng ghế thứ 3, nâng tổng số ghế lên tới con số 7 với cấu hình 5 + 2 giúp tăng thêm số lượng người ngồi trên xe. Cùng với đó là động cơ tăng áp Turbo 1,5L hoàn toàn mới, cho khả năng vận hành xe thêm ưu việt hơn.

Tại thị trường Việt Nam, Honda CR-V 2021 được hãng mẹ phân phối với 3 phiên bản: CRV 1.5E, CRV 1.5G và CRV 1.5L. Cả 3 phiên bản đều được Hnoda trang bị 7 chỗ ngồi và động cơ 1.5L tăng áp Turbo, sự khác biệt chỉ đến từ hàm lượng công nghệ và tiện nghi được tích hợp trên xe.

Bảng giá xe Honda Cr-V 2021 cập nhật mới nhất:

Cập nhật mới nhất từ Honda Việt Nam, giá xe Honda CR-V 2021 được niệm yết như sau:

BẢNG BÁO GIÁ XE HONDA CR-V CẬP NHẬP NĂM 2021
PHIÊN BẢN ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ GIÁ NIÊM YẾT KHUYẾN MÃI
HONDA CR-V 1.5E 1.5L TURBO – CVT 998.000.000 Liên hệ
HONDA CRV 1.5G 1.5L TUBRO – CVT 1.048.000.000 Liên hệ
HONDA CRV 1.5L 1.5L TUBRO – CVT 1.118.000.000 Liên hệ

Lưu ý: Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT. Thông tin chi tiết về các chương trình khuyến mãi, ưu đãi khi mua xe Honda CR-V, giá lăn bánh, thủ tục mua xe,… Quý khách vui lòng liên hệ tới đường dây nóng để được tư vấn chính xác, tận tâm và chuyên nghiệp nhất!

Bảng giá lăn bánh xe Honda CRV 2021 tại Hà Nội:

PHIÊN BẢN CRV 1.5L CRV 1.5G CRV 1.5E
Giá xe (VNĐ) 1,118,000,000 1,048,000,000 998,000,000
KHUYẾN MÃI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thuế Trước Bạ (12%) 134,160,000 125,760,000 119,760,000
Biển số 20,000,000 20,000,000 20,000,000
Đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 875,000 875,000 875,000
Phí đường bộ 12 tháng 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Các phụ phí khác 2,000,000 2,000,000 2,000,000
Tổng lăn bánh 1,277,000,000 1,159,500,000 1,142,535,000

Lưu ý: Giá xe CRV lăn bánh trên chưa bao gồm Khuyến Mãi Tại thời điểm mua hàng, vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn chi tiết hơn.

Bảng giá lăn bánh xe Honda CRV 2021 tại Tỉnh thành khác:

PHIÊN BẢN CRV 1.5L CRV 1.5G CRV 1.5E
Giá xe (VNĐ) 1,118,000,000 1,048,000,000 998,000,000
KHUYẾN MÃI Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thuế Trước Bạ (12%) 111,800,000 104,800,000 99,800,000
Biển số 2,000,000 2,000,000 2,000,000
Đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 875,000 875,000 875,000
Phí đường bộ 12 tháng 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Các phụ phí khác 2,000,000 2,000,000 2,000,000
Tổng lăn bánh 1,236,600,000 1,198,500,000 1,104,575,000

Lưu ý: Giá xe CRV lăn bánh trên chưa bao gồm Khuyến Mãi Tại thời điểm mua hàng, vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn chi tiết hơn.

Đánh giá ngoại thất Honda CR-V 2021:

Điểm khác biệt ngay từ cái nhìn đầu tiên, khách hàng có thể dễ dàng nhận ra đó là: ở Honda CR-V thế hệ thứ 5 này đã loại bỏ hết những nét mềm mại, thanh lịch để thay vào đó là sự phóng khoáng, mạnh mẽ và hiện đại vốn là đặc trưng của dòng xe SUV.

Đánh giá phần đầu xe:

Nhìn phía trước, Honda thế hệ mới tái thiết kế toàn diện phần đầu xe, chỉ để lại một ngôn ngữ truyền thống, đặc trưng cho tính nhận diện của thương hiệu Honda. Tổng thể đầu xe Honda CR-V thế hệ mới mang phong cách cơ bắp với thiết kế khá hiện đại.

Phần đầu xe
Phần đầu xe

Lưới tản nhiệt của CR-V 2021 được thiết kế mới hoàn toàn, che đậy bởi dải Chrome sáng chạy ngang, chính giữa là logo hãng đặt hướng lên trên. Phía trên Logo là dải Crome mỏng nằm ngang, trải dài qua đến 2 cụm đền pha mới, tạo hình rất ăn ý.

Cản trước được thiết kế trau chốt với đường nét tinh tế với tạo hình đôi cánh mang lại cảm giác hiện đại, thời thượng, đồng thời, khiến cho chiếc xe trở nên bề thế, vững chãi hơn.

Cụm đèn LED được thiết kế mới, có thể tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng, tự động tắt theo thời gian và có thể tự động điều chỉnh góc chiếu sáng. Cũng như mọi mẫu xe mới, CR-V cũng được tích hợp thêm dải đèn LED DRL chạy ban ngày, đậm tình thời trang. Bên cạnh đó, xe cũng được tích hợp thêm cụm đèn sương mù với dải LED nằm ngang, bên dưới là dải Chrome sáng ăn khớp với hốc đèn.

Đánh giá Thân xe:

Thân xe Honda CR-V 2021 thể hiện rõ tính cơ bắp và mạnh mẽ của một chiếc SUV, với thiết kế rất ấn tượng. Cột A giật xéo về phía sau làm tăng thêm tính khí động học, mái dốc hướng về đuôi xe và nắp ca-pô dài cũng mang đến cảm giác trường xe hơn.

Về kích thước, Honda CR-V 2021 không có nhiều thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm. Các thông số Dài x Rộng x Cao của xe lần lượt là 4.584 x 1.855 x 1.679 (mm), trục cơ sở 2.660 mm, ngắn hơn Tucson 10 mm và CX-5 40 mm.

Đánh giá Thân xe
Đánh giá Thân xe

Xe trang bị gương chiếu hậu chỉnh gập điện, tích hợp đèn báo rẽ dạng LED. Tay nắm cửa cùng màu thân xe, riêng tay nắm cửa phía trước có thể đóng mở bằng cảm biến, khá công nghệ. Ở bên dưới là bộ la-zăng hợp kim thiết kế to bản, khác biệt và cơ bắp, kích cỡ 18 (inches).

Thân xe, Honda còn bổ sung thêm bộ bodykit trang trí cho phần hông xe ở bậc lên xuống, đó là một dải chrome sáng, trải từ bánh sau đến bánh trước.

Đánh giá phần đuôi xe:

Phần đuôi xe nổi bật với thiết kế hiện đại, khỏe khoắn và cuốn hút. Cụm đèn hậu được thiết kế mới, dạng ba chấu không gian ba chiều, tạo hình khá giống chữ L, cụm đèn này thiết kế lần sang phần hông xe, góc cạnh và bề thế.

Phía trên cao ở đuôi xe, hãng mẹ tích hợp thêm cánh hướng gió phía sau. Với cánh hướng gió này, thì cái lưng gù của CR-V vốn gây nhiều tranh cãi đã biến mất. Trên cánh hướng gió, Honda cũng bổ sung thêm đèn phanh trên cao và trên nóc còn là ăng-ten vây cá cùng màu thân xe.

Đánh giá phần đuôi xe
Đánh giá phần đuôi xe

Phần đuôi xe cũng có sự thay đổi nằm ở hệ thống ống xả. Vẫn là hệ thống ống xả kép nhưng cấu trúc đã chuyển sang dạng Elip thay thế kiểu hình tròn. Cản sau cũng được bổ sung thêm nẹp trang trí góp phần tạo điểm nhấn cho đuôi xe.

Đánh giá nội thất Honda CR-V 2021:

Bên trong Honda CR-V 2021 dường như không có nhiều thay đổi. Trên xe vẫn là vô lăng bọc da, cụm đồng hồ kỹ thuật số, toàn bộ bọc da, cụm đồng hồ kỹ thuật số, toàn bộ ghế được bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng.

Vô lăng bọc da, cụm đồng hồ kỹ thuật số
Vô lăng bọc da, cụm đồng hồ kỹ thuật số

Bảng điều khiển lớn được trang trí bằng những tấm nhôm bóng cùng vật liệu đen bóng piano cùng một số chi tiết giả gỗ khá sang trọng. Công nghệ tiêu chuẩn gồm âm thanh chất lượng cao, màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp Apple CarPlay cùng màn hình hiển thị thông số hành trình với công nghệ TFT giúp không gây đau mắt khi nhìn lâu.

Các tiện nghi khác bao gồm điều hòa tự động 2 vùng, cửa sổ trời, phanh tay điện tử, sạc không dây chuẩn Qi, đá cốp rảnh tay (bản L),…

Bố trí 3 hàng ghế Honda CRV 7 chỗ 2021 là điểm nhấn nhiều người quan tâm nhất phần nội thất của xe. Nhiều khách hàng vẫn quan tâm là có bản Honda CRV 5 chỗ nữa không thì tại Việt nam sẽ tạm thời không còn nữa, mặc dù trên thế giới bản CRV 5 chỗ vẫn được bán rộng rãi, điển hình là tại Mỹ.

Tiện nghi công nghệ trên Honda CR-V 2021:

Honda CR-V 2021 được tích hợp thêm 2 nút bấm đó phanh tay điện tử và chế độ giữ phanh tự động, giúp người lái nhàn nhã hơn trong quá trình vận hành.

Các tiện nghi khác như: Chìa khóa thông minh Smartkey, nút bấm khởi động, chế độ lái tiết kiệm nhiện liệu ECON Mode, chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu EC Coaching,.. hoàn toàn tương tự như bản tiền nhiệm Honda CR-V 2019.

Tiện nghi công nghệ trên Honda CR-V 2021
Tiện nghi công nghệ trên Honda CR-V 2021

Màn hình cảm ứng tích hợp tính năng công nghệ IPS mang lại độ phân giải cao, góc nhìn rộng, hình ảnh sắc nét. Dễ dàng kết nối với smartphone thông qua Apple Carplay và Android Auto.

Người dùng có thể nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin SMS, sử dụng bản đồ hay ra lệnh bằng giọng nói, có cả đàm thoại rảnh tay và quay số nhanh bằng giọng nói hay lướt web bằng wifi, nghe đài AM/FM.

Xe có nhiều cổng kết nối như HDMI, Bluetooth và AUX. Hệ thống âm thanh phát ra qua 08 loa sống động và sắc nét, đặc biệt CRV mới còn có chế độ bù âm thanh theo tốc độ.

Động cơ và vận hành CR-V 2021:

Cả 3 phần bản Honda CR-V 2021 đều được trang bị khối động cơ tăng áp 1.5L DOHC VTEC Turbo mới, 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích xi lanh 1.498, 16 van ứng dụng công nghệ Earth Dreams danh tiếng của Honda.

Động cơ và vận hành CR-V 2021
Động cơ và vận hành CR-V 2021

Động co này mang đến công suất cực đại là 188 mã lực tại vòng tua 5.600 (vòng/phút), đi cùng với mô-min xoắn cực đại 240 (Nm) tại 2.000 – 5.000 (vòng/phút). Sức mạnh truyền tới bánh trước thông qua hộp số vô cấp CVT dựa trên công nghệ Earth Dreams.

Mức tiêu thụ nhiên liệu CR-V 2021 được hãng sản xuất công bố như sau:

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp 6,9 ( lít / 100 km )
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản 8,9 ( lít / 100 km )
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ 5,7 ( lít / 100 km )
Dung tích thùng nhiên liệu 57 lít

Công nghệ hỗ trợ cho khả năng vận hành của mẫu xe. Các công nghệ này có thể kể đến như:

✓ Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động MA-EPS
✓ Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử DBW
✓ Ga tự động Cruise Control
✓ Lẫy chuyển số thể thao trên vô-lăng
✓ Chìa khóa thông minh Smartkey
✓ Nút bấm khởi động Start/Stop
✓ Chế độ lái tiết kiệm ECON Mode
✓ Hướng dẫn lái tiết kiệm ECO Coaching
✓ Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn ANC

Trang bị an toàn trên Honda CR-V 2021:

Một chiếc xe không đơn thuần là một phương tiện di chuyển mà còn là người bạn đồng hành tin cậy trên mỗi chuyến đi, nơi đặt trọn niềm tin và sự an yên của khách hàng. Honda CR-V 2021 cải tiến đột phá về công nghệ an toàn, bảo vệ toàn diện cho người lái, người đi đường và các phương tiện xung quanh.

Trang bị an toàn trên Honda CR-V 2021
Trang bị an toàn trên Honda CR-V 2021

Hàng tá các công nghệ an toàn được trang bị trên Honda CRV 2021 có thể liệt kê như sau:

✓ Hệ thống cảnh báo buồn ngủ Driver Attention Monitor
✓ Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA
✓ Cân bằng điện tử VSA
✓ Kiểm soát lực kéo TCS
✓ Chống bó cứng phanh ABS
✓ Phân bổ lực phanh điện tử EBD
✓ Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
✓ Khởi hành ngang dốc HSA
✓ Camera lùi 03 góc quay
✓ Báo phanh khẩn cấp ESS
✓ Cảm biến lùi
✓ Cảm biến gạt mưa tự động
✓ Khóa cửa tự động
✓ Túi khí cho người lái và người kế bên
✓ Túi khí bên cho hàng ghế trước
✓ Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế
✓ Nhắc nhở cài dây an toàn
✓ Khung xe tương thích ACE
✓ Móc ghế trẻ em ISO FIX
✓ Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
✓ Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
✓ Hỗ trợ quan sát làn đường (Lanewatch)

Thông số kỹ thuật xe Honda CRV 2021:

Thông số Honda CR-V L Honda CR-V G Honda CR-V E
Động cơ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp số CVT
Dung tích xi lanh (cc) 1.456
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 188 @ 5.600
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 240 @ 2.000 – 5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Kết hợp 6.9
Đô thị 8.9
Ngoài đô thị 5.7
Kích thước
Số chỗ ngồi 7
D x R x C (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.601/1.617
Cỡ lốp 235/55R18
La zăng Hợp kim 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay (m) 5.9
Hệ thống phanh trước & sau Phanh đĩa
Hệ thống treo Trước Kiểu MacPherson
Sau Liên kết đa điểm
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Tay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số trên vô lăng
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn
Khởi động bằng nút bấm
Ngoại thất
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Projector
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn hậu
Đèn phanh trên cao
Đèn tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn tự động tắt theo thời gian
Đèn tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn pha thích ứng tự động
Gương chiếu hậu Chỉnh & gập điện Chỉnh điện Chỉnh & gập điện
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Gạt mưa tự động
Ống xả kép
Cản trước viền mạ crom
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm Digital
Trang trí tablo Ốp nhựa màu kim loại Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Chất liệu ghế Da (màu be) Da (màu đen)
Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng
Hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 6:4
Hàng ghế thứ 3 Gập 5:5 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đựng kính mát
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đựng cốc
Tay lái Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Trang bị tiện nghi – giải trí
Phanh tay điện tử
Chế độ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng mở bằng cảm biến
Cốp sau mở điện tích hợp đá cốp
Sạc không dây
Màn hình giải trí 5 inch Cảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoại, cho phép nghe nhạc, gọi điện nhắn tin, ra lệnh bằng giọng nói, sử dụng bản đồ
Chế độ điện thoại rảnh tay
Kết nối wifi và lướt web
Kết nối USB 1 cổng 2 cổng
Đài FM/AM
Hệ thống loa 4 8
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ SVC
Điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng độc lập có thể điều chỉnh cảm ứng
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 & 3
Đèn đọc sách cho hàng ghế trước và sau LED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
An toàn
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ
Hệ thống đánh lái chủ động
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Chống bó cứng phanh
Phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn cảm biến phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động
Hỗ trợ quan sát làn đường
Camera lùi 3 góc 3 góc quay hướng dẫn linh hoạt
Cảm biến lùi Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Túi khí Người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm
Móc ghế an toàn cho trẻ em
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Honda Sensing
Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm
Hệ thống đèn pha thích ứng tự động
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp
Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *