Honda Brio 2020 Khi nào về Việt Nam - Giá bao nhiêu

Honda Brio 2020 Khi nào về Việt Nam – Giá bao nhiêu

Honda ô tô brio 2020

Honda Brio 2020 vừa được ra mắt tại thị trường Việt Nam vào ngày 18/06/2019 với 3 phiên bản có mức giá từ 418 – 454 triệu đồngHonda Brio (hay Honda Burio, Honda Brio Satya) là mẫu xe hạng nhỏ dành cho thành thị (city car) của hãng xe Honda, Nhật Bản.

Honda Brio giá bao nhiêu?

Tại thị trường Indonesia, All New Honda Brio 2019-2020 có đến 5 phiên bản Bonda Brio, trong đó có 3 bản số sàn (1.2 S M/T, 1.2 E M/T, 1.2 RS M/T) và 2 bản số tự động (1.2 E CVT, 1.2 RS CVT). Giá bán Honda Brio khởi điểm từ 132,5 tới 180 triệu Rupiah (tương đương 214 – 291 triệu đồng).

Honda Brio 2019 Tại triễn lãm
Honda Brio 2019 Tại triễn lãm

Còn tại Việt Nam, Brio khi ra mắt đã gây bất ngờ bởi giá bán khá cứng. Các đối thủ của Brio là Toyota Wigo, Suzuki Celerio, Hyundai i10, Kia Moring

Honda Việt Nam công bố giá bán chính thức như sau:

  • Giá xe Honda Brio G: 418 triệu VNĐ
  • Giá xe Honda Brio RS: 448-450 triệu VNĐ
  • Giá xe Honda Brio RS 2 màu: 452-454 triệu VNĐ

Chương trình khuyến mại: 01 phiếu mua hàng trị giá 7.000.000 VNĐ/xe, có thể quy đổi thành mua bảo hiểm thân vỏ, mua phụ kiện, sử dụng dịch vụ bảo dưỡng định kỳ hoặc làm dịch vụ.

Đặt hàng: Tùy màu có thể giao xe ngay và luôn trong tháng

Hotline tư vấn và đặt hàng:

Hotline: 0973.012.555 Fax: 04 3763 1837

Xem thêm: Honda Accord 2020 Giá bao nhiêu

Honda Brio thế hệ mới 2020

Honda Brio (hay Honda Burio, Honda Brio Satya) là mẫu xe hạng nhỏ dành cho thành thị (city car) của hãng xe Honda, Nhật Bản. Honda Brio thế hệ 1 được ra đời lần đầu tại Thái lan tháng 03/2011 và đến nay nó vừa bước vào thế hệ thứ 2. Honda Brio có định dạng hatchback nhưng nó cũng có một phiên bản sedan, lấy tên là Honda Amaze. Honda Brio thường dùng các khối động cơ xăng 1.2L, 1.3L cùng hộp số sàn và tự động 5 cấp hoặc CVT. Trong gia đình Honda thì Brio xếp dưới đàn anh Honda Jazz /Fit (hạng B).

Honda Brio ra mắt chính thức tại Việt Nam vào ngày 18 tháng 06 năm 2019.

Honda Brio hiện được bán tại các thị trường như Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Philippines, Nam Phi. Trong năm 2017, Brio có doanh số ở châu Á và châu Đại Dương đạt 65.325, tăng 26% so với năm trước. Đối thủ của Brio trong phân khúc hatchback hạng A là Toyota Wigo, Hyundai I10, Kia Morning, Suzuki Celerio…

Video Honda Brio thế hệ thứ 2 hoàn toàn mới ra mắt tại Việt Nam

Ngoại thất Honda Brio

Ngoại thất Honda Brio
Ngoại thất Honda Brio

Ở lần ra mắt vừa qua tại Indonesia, Honda giới thiệu cả 2 phiên bản là Brio bản thường (màu vàng) và Brio RS thể thao (màu cam)

Brio bản thường (màu vàng)
Brio bản thường (màu vàng)

Ngoại thất phiên bản thường khá đơn giản. Ngoại thất bản thể thao Brio RS có đôi chút khác biệt với bộ option RS thể thao đặc trưng. Dựa trên nền tảng mẫu sedan Honda Amaze, Brio mới dài hơn 175mm và có trục cơ sở lớn hơn 60mm so với thế hệ cũ.

Đầu xe honda Brio
Đầu xe honda Brio

Hình ảnh chi tiết đầu xe Hona Brio RS mới với những đường nét góc cạnh mạnh mẽ theo ngôn ngữ thiết kế hiện tại của Honda

Lazang Honda Brio
Lazang Honda Brio

Calang trước của xe

Calang trước của xe
Calang trước của xe

Cận cảnh bộ đèn trước All New Honda Brio. Đèn pha halogen và dải đèn định vị ban ngày LED nằm ngay phía dưới. Phần cản trước khi thiết kế mang nhiều cảm hứng từ Honda Jazz.

Hốc đèn sương mù hơi khác so với đàn anh Honda City
Hốc đèn sương mù hơi khác so với đàn anh Honda City

Hốc đèn sương mù hơi khác so với đàn anh Honda City

Thân xe Honda Brio 1.2RS
Thân xe Honda Brio 1.2RS

Thân xe Honda Brio 1.2RS tại Việt Nam

Gương chiếu hậu ngoài của xe Honda Brio có tích hợp đèn báo rẽ
Gương chiếu hậu ngoài của xe Honda Brio có tích hợp đèn báo rẽ

Gương chiếu hậu ngoài của xe Honda Brio có tích hợp đèn báo rẽ

Thiết kế phần thân xe với các đường gân guốc khỏe khoắn.
Thiết kế phần thân xe với các đường gân guốc khỏe khoắn.

Thiết kế phần thân xe với các đường gân guốc khỏe khoắn.

Lazang xe Honda Brio
Lazang xe Honda Brio

Lazang trên phiên bản Honda Brio 1.2E CVT.

Bộ mâm lốp trên bản Brio 1.2RS CVT đẹp hơn
Bộ mâm lốp trên bản Brio 1.2RS CVT đẹp hơn

Bộ mâm lốp trên bản Brio 1.2RS CVT đẹp hơn

Thiết kế phần đuôi xe nhìn tổng thể khá nuột
Thiết kế phần đuôi xe nhìn tổng thể khá nuột

Thiết kế phần đuôi xe nhìn tổng thể khá “nuột”, đẹp hơn hẳn các mẫu xe của Hàn Quốc đang bán tại Việt Nam.

Cận cảnh đèn sau
Cận cảnh đèn sau

Cận cảnh đèn sau

Đuôi cá thể thao và ăng ten dạng cột trên bản thể thao
Đuôi cá thể thao và ăng ten dạng cột trên bản thể thao

Đuôi cá thể thao và ăng ten dạng cột trên bản thể thao.

Cản sau thiết kế khá đẹp với hốc gió giả màu đen đan tổ ong
Cản sau thiết kế khá đẹp với hốc gió giả màu đen đan tổ ong

Cản sau thiết kế khá đẹp với hốc gió giả màu đen đan tổ ong. Đây là điểm khác biệt phía sau khi so với bản Brio 1.2E, 1.2S.

Nội thất và tiện nghi Honda Brio:

Nội thất phiên bản cao cấp nhất là Brio 1.2 RS CVT
Nội thất phiên bản cao cấp nhất là Brio 1.2 RS CVT

Nội thất phiên bản cao cấp nhất là Brio 1.2 RS CVT 2019-2020. Dù là dòng xe giá rẻ nhưng mẫu hatchback hạng A này cũng có khá nhiều trang bị cao cấp trên phiên bản RS thể thao như màn hình cảm ứng 6.1 inch, điều hòa tự động, ghế da, tay lái trợ lực điện…

Vô lăng 3 chấu trợ lực điện
Vô lăng 3 chấu trợ lực điện

Vô lăng 3 chấu trợ lực điện. Trên vô lăng Honda Brio có tích hợp các nút chỉnh âm thanh và micro đàm thoại rảnh tay.

Đồng hồ chính sau tay lái dành cho người điều khiển
Đồng hồ chính sau tay lái dành cho người điều khiển

Đồng hồ chính sau tay lái dành cho người điều khiển. Có thể thấy phiên bản cao nhất cũng chỉ là dạng analog.

Màn hình DVD giải trí 6.1inch
Màn hình DVD giải trí 6.1inch

Màn hình DVD giải trí 6.1inch lắp trên phiên bản Brio 1.2RS.

Các nút chỉnh hệ thống điều hòa xe Honda Brio đều bằng các nút bấm
Các nút chỉnh hệ thống điều hòa xe Honda Brio đều bằng các nút bấm

Các nút chỉnh hệ thống điều hòa xe Honda Brio đều bằng các nút bấm. Như vậy là hiện đại hơn đối thủ Toyota Wigo rồi

Ghế da có màu xám đen
Ghế da có màu xám đen

Trên phiên bản cao cấp nhất, ghế da có màu xám đen với những đường chỉ cam. Các phiên bản khác thì màu ghế là vàng be.

Cốp sau khá là rộng rãi
Cốp sau khá là rộng rãi

Cốp sau khá là rộng rãi.

Xem thêm: Honda Hà Đông

Động cơ, vận hành xe Honda Brio

Động cơ xe Honda Brio là loại xăng 1.2 L
Động cơ xe Honda Brio là loại xăng 1.2 L

Động cơ xe Honda Brio là loại xăng 1.2 L SOHC 4 xylanh thẳng hàng, 16 valve, công nghệ i-VTEC + DBW. Dung tích xy lanh 1199cc, công suất tối đa 90Ps/6000rpm; mô-men xoắn tối đa 110Nm/4800rpm. Hộp số tự động CVT hoặc số sàn 5 cấp. Tốc độ tối đa của xe đạt 180km/h. Tiêu chuẩn khí thải đạt Euro 4.

Xem thêm: Xe thông cống nghẹt

An toàn xe Honda Brio 2020

An toàn xe Honda Brio 2019
An toàn xe Honda Brio 2019

Mẫu xe hạng A này của Honda được trang bị 2 túi khí trước, phanh ABS/EBD cho mọi phiên bản. Khung xe an toàn G-Con, dây đai an toàn cho mọi ghế. Đánh giá chung là hệ thống an toàn còn chưa được đầy đủ, tuy nhiên ở mức giá này thì điều này hoàn toàn hợp lý.

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2020

Danh MụcHonda Brio GHonda Brio RSHonda Brio RS 2 màu
Hệ thống nhiên liệu1.2 L SOHC 4 xi lanh1.2 L SOHC 4 xi lanh1.2 L SOHC 4 xi lanh
Hộp sốCVT ứng dụng EarthCVT ứng dụng EarthCVT ứng dụng Earth
Dung tíc xi lanh1199 cm31199 cm31199 cm3
Dung tích thùng nhiên liệu(lít)353535
Công suất động cơ90PS/6000rpm90PS/6000rpm90PS/6000rpm
Mô mem xoắn cực đại110Nm/4800rpm110Nm/4800rpm110Nm/4800rpm
Số chỗ ngồi050505
Dài x Rộng x Cao(mm)3817x1682x14873817x1682x14873817x1682x1487
Chiều dài cơ sở(mm)240524052405
Cỡ lốp175/65 R14185/55 R15185/55 R15
LazangHợp kim/14 inchHợp kim/15 inchHợp kim/15 inch
Hệ thống treo trướcĐộc lập/McPhersonĐộc lập/McPhersonĐộc lập/McPherson
Hệ thống treo sauTrục xoắnTrục xoắnTrục xoắn
Phanh trướcPhanh đĩaPhanh đĩaPhanh đĩa
Phanh sauTang trốngTang trốngTang trống
Trợ lực lái điện(EPS)
Văn bướm ga điều chỉnh bằng
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Chức năng hướng dẫn lái
tiết kiệm nhiên liệu
(ECON COACHING)
Nóc xe sơn thay thếKhôngKhông
Khởi động xe bằng nútKhông
Đèn chiếu xaHalogenHalogenHalogen
Đèn chiếu gầnHalogenHalogenHalogen
Đèn sương mùHalogenHalogenHalogen
Đèn phanh treo caoLEDLEDLED
Gương chiếu hậuChỉnh tayGập điện tích hợp đènGập điện tích hợp đèn
Ốp cản 2 bên hôngKhông
Ăng ten
Bảng đồng hồ trungAnalogAnalogAnalog
Chất liệu ghếNỉNỉNỉ
Chất liệu vô lăngUrethanDaDa
Điều chỉnh vô lăng2 hướng2 hướng2 hướng
Vô lăng tích hợp nút
Chế độ đàm thoại rảnhKhông
AM/FM
Hệ thống loa466
Hệ thống điều hòaHiển thị DigitalHiện thị digitalHiển thị digital
hệ thống chống bó
Hệ thống phân phối lực
phanh điện từ
Túi khí cho người lá và người
kế bên
Chế độ khóa cửa tự động
Nhắc nhở cài dây an toàn
Khung xe hấp thụ lực và tương tác
Gập ghế
Chìa khóa được mã hóa
Màu xeTrắng, Bạc, ĐỏTrắng, Bạc, Đỏ, Cam, VàngTrắng, Bạc, Đỏ, Cam, Vàng

Xem thêm: Honda HR-V giá lăn bánh là bao nhiêu?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *